liên hiệp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kết hợp, liên kết những tổ chức, lực lượng hoặc thành phần xã hội riêng biệt thành một khối thống nhất để cùng thực hiện một mục đích chung. Hành động tạo nên một sự hợp tác có tổ chức.
- Danh từ:
- Tổ chức được hình thành từ sự kết hợp, liên kết nhiều tổ chức, đơn vị thành viên. Thường dùng trong tên gọi chính thức của các tổ chức xã hội, kinh tế, chính trị.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các tổ chức phi chính phủ đã liên hiệp lại để ứng phó với thiên tai. (Các tổ chức phi chính phủ đã liên kết với nhau để ứng phó với thiên tai.)
- Mục tiêu là liên hiệp các doanh nghiệp nhỏ thành một tập đoàn mạnh. (Mục tiêu là kết hợp các doanh nghiệp nhỏ thành một tập đoàn mạnh.)
- Danh từ:
- Ông ấy là Chủ tịch Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam. (Ông ấy là Chủ tịch tổ chức hợp nhất các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.)
- Hội liên hiệp thanh niên được thành lập với mục đích đoàn kết tuổi trẻ. (Tổ chức hợp nhất thanh niên được thành lập với mục đích đoàn kết tuổi trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Chính phủ liên hiệp": Chỉ một chính phủ được thành lập từ sự liên minh, hợp tác giữa hai hoặc nhiều đảng phái chính trị, thường hình thành khi không có đảng nào giành đa số tuyệt đối.
- Sau bầu cử, các đảng đã đàm phán để thành lập một chính phủ liên hiệp.
- "Liên hiệp công nghiệp": Chỉ một tổ hợp, cụm các nhà máy, xí nghiệp trong cùng một ngành hoặc có liên quan chặt chẽ với nhau, được tổ chức thành một thể thống nhất để phối hợp sản xuất.
- Liên hiệp công nghiệp gang thép là hạt nhân của nền công nghiệp nặng.
Biến thể và từ liên quan
- Liên hiệp hội (danh từ): Tên gọi cụ thể của một tổ chức tập hợp nhiều hội, hiệp hội thành viên.
- Liên hiệp hội là cầu nối giữa các hội khoa học với Nhà nước.
- Liên hiệp hợp tác xã (danh từ): Tổ chức kinh tế tập thể hình thành từ việc liên kết nhiều hợp tác xã.
- Liên minh (danh từ/động từ): Có nghĩa gần tương đồng, chỉ sự liên kết, hợp tác vì mục đích chung (thường dùng trong chính trị, quân sự). "Liên hiệp" nhấn mạnh hơn đến tính chất tổ chức, sự hợp nhất thành một thực thể.
- Hợp nhất (động từ): Hành động sáp nhập, làm cho thành một khối duy nhất, thường mất đi tính độc lập của các bên. "Liên hiệp" có thể giữ lại một mức độ tự chủ nhất định cho các thành viên.
Từ đồng nghĩa
- Liên kết: Kết nối với nhau, tạo thành mối quan hệ.
- Hợp tác: Cùng chung sức làm việc.
- Đoàn kết: Kết thành một khối thống nhất, gắn bó mật thiết (thường về tinh thần, ý chí).
Các cụm từ liên quan
- Thành lập liên hiệp: Hành động chính thức tạo ra tổ chức liên hiệp.
- Các nước thành viên đã ký hiệp định để thành lập liên hiệp kinh tế.
- Gia nhập liên hiệp: Trở thành một thành viên của tổ chức liên hiệp có sẵn.
- Nhiều câu lạc bộ đăng ký gia nhập liên hiệp thể thao đó.
- đg. (hoặc d.; thường dùng trong các tổ hợp dùng làm tên gọi của các tổ chức). Kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó. Chính phủ liên hiệp. Hội liên hiệp phụ nữ. Liên hiệp các xí nghiệp dệt.